| Điện tử, đóng gói, kiểm hàng | Nữ hoặc nam trẻ, cẩn thận, muốn môi trường nhà máy. | Thị lực, mù màu, tốc độ dây chuyền, ca đêm, đứng/ngồi lâu và sản lượng. |
| Thực phẩm, kho lạnh, bánh kẹo | Người chịu được môi trường lạnh/nóng, mùi thực phẩm và quy trình vệ sinh. | Nhiệt độ xưởng, đồ bảo hộ, mùi, tăng ca theo mùa và bữa ăn/ký túc. |
| Cơ khí, hàn, CNC, kính ô tô | Nam có sức khỏe hoặc kinh nghiệm xưởng, muốn dùng tay nghề. | Bài test, loại máy, dầu/tiếng ồn, bảo hộ, mang vác, ca làm và cách tính tăng ca. |
| Hộ lý, chăm sóc | Người kiên nhẫn, có sức khỏe và chấp nhận công việc chăm sóc. | Nâng đỡ người bệnh/người già, ca trực, ngày nghỉ, đào tạo, nơi ở và hỗ trợ khi mới sang. |
| Xây dựng, chăn nuôi, nông nghiệp | Nam có thể lực, quen công việc ngoài dây chuyền nhà máy. | Thời tiết, nơi ở, mức nặng nhẹ, bảo hộ, thời gian nghỉ và công việc thực tế hằng ngày. |